Vòng Quay Giáng Sinh hấp dẫn, cùng tham gia ngay để nhận về tay những phần quà vô cùng giá trị nào Đại Hiệp ơi!
Thời Gian
- Bắt đầu: 00:00 ngày 16/02/2026
- Kết thúc: 23:59 ngày 03/03/2026
Phạm vi
- Áp dụng cho toàn bộ máy chủ từ S1-S6.
Cách Chơi
- Trong thời gian diễn ra sự kiện, thêm mới vòng quay Đốt Pháo Tân Niên.
- Nhấp vào Icon vòng quay tại màn hình chính để mở ra giao diện vòng quay.

- Người chơi dùng Vàng để quay thưởng.
- Rút thưởng 1 lần tốn 150 vàng, 10 lần tốn 1500 vàng.
- Không giới hạn số lần rút thưởng.

Phần Thưởng
1. Phần thưởng vòng quay
- Quà thưởng dành cho máy chủ S1~S5
| STT | Tên vật phẩm | Hình ảnh | Số lượng |
| 1 | Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 |
| 2 | Thiên Canh Nguyên Thạch | ![]() |
1 |
| 3 | Quà Thiên Canh Thạch-II | ![]() |
1 |
| 4 | Quà Thiên Canh Thạch-III | ![]() |
1 |
| 5 | Vàng Khóa | ![]() |
500, 800 |
| 6 | Bạc Khóa | ![]() |
20000 |
| 7 | Cống Hiến Sư Môn | ![]() |
500, 800 |
| 8 | Hoạt Lực Khóa | ![]() |
500 |
| 9 | Huyền Thiết Thạch | ![]() |
1 |
| 10 | Quà Thiên Canh Thạch-IV | ![]() |
1 |
| 11 | Rương Chọn Danh Vọng Lệnh | ![]() |
1 |
| 12 | Đá Rèn | ![]() |
1 |
| 13 | Long Văn Điểu Kim | ![]() |
1 |
| 14 | Túi Toái Phiến-3 (Ngẫu Nhiên) | ![]() |
1 |
| 15 | Quà Thiên Canh Thạch Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 |
| 16 | Mảnh Cam Thủy Tinh | ![]() |
1 |
| 17 | Diệu Nhật Lưu Ly Thể Tàn Quyển (Không khóa) | ![]() |
1 |
- Quà thưởng dành cho máy chủ S6
| STT | Tên vật phẩm | Hình ảnh | Số lượng |
| 1 | Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 |
| 2 | Thiên Canh Nguyên Thạch | ![]() |
1 |
| 3 | Quà Thiên Canh Thạch-I | ![]() |
1 |
| 4 | Quà Thiên Canh Thạch-II | ![]() |
1 |
| 5 | Vàng Khóa | ![]() |
300, 500 |
| 6 | Bạc Khóa | ![]() |
20000 |
| 7 | Cống Hiến Sư Môn | ![]() |
200, 500 |
| 8 | Hoạt Lực Khóa | ![]() |
200, 500 |
| 9 | Quà Thiên Canh Thạch Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 |
| 10 | Quà Thiên Canh Thạch-III | ![]() |
1 |
| 11 | Dung Thiết Thủy | ![]() |
1 |
| 12 | Huyền Thiết Thạch | ![]() |
1 |
| 13 | Túi Toái Phiến-3 (Ngẫu Nhiên) | ![]() |
1 |
| 14 | Mảnh Hồng Thủy Tinh | ![]() |
1 |
| 15 | Thẻ Quyền Lợi Chế Tạo Thiên Canh Thạch | ![]() |
1 |
| 16 | Diệu Nhật Lưu Ly Thể Tàn Quyển (Không khóa) | ![]() |
1 |
- Trừ "Diệu Nhật Lưu Ly Thể Tàn Quyển", toàn bộ vật phẩm còn lại nhận được ở trạng thái KHÓA.
- Dùng 10 Diệu Nhật Lưu Ly Thể Tàn Quyển để ghép thành bí tịch Diệu Nhật Ly Thể.

2. Quà đạt mốc lượt quay
- Người chơi thực hiện quay Đốt Pháo Tân Niên đạt số lượng chỉ định để nhận thưởng.
- Mỗi mốc thưởng được nhận quà 1 lần.
- Quà thưởng dành cho máy chủ S1~S5
| Số lần quay thưởng | Tên vật phẩm | Hình ảnh | Số lượng |
| 20 | Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
20 |
| Cam Thủy Tinh | ![]() |
1 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-II | ![]() |
10 | |
| Đá Rèn | ![]() |
20 | |
| 50 | Cam Thủy Tinh | ![]() |
1 |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
20 | |
| Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | ![]() |
5 | |
| Đá Rèn | ![]() |
20 | |
| 200 | Cam Thủy Tinh | ![]() |
2 |
| Túi Chọn Đồng Đội 4 Sao | ![]() |
1 | |
| Túi Chọn Mảnh Trang Bị Tọa Kỵ | ![]() |
2 | |
| Túi Toái Phiến-4 | ![]() |
3 | |
| 500 | Cam Thủy Tinh | ![]() |
3 |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | ![]() |
10 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-III | ![]() |
20 | |
| Đới Mạch-Túi Chọn Huyệt Vị Đồ | ![]() |
1 | |
| 1500 | Cam Thủy Tinh | ![]() |
3 |
| Quà Thiên Canh Thạch-III | ![]() |
25 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | ![]() |
15 | |
| Đốc Mạch-Túi Chọn Huyệt Vị Đồ | ![]() |
1 | |
| 3000 | Kim Thủy Tinh | ![]() |
1 |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh | ![]() |
100 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | ![]() |
20 | |
| Nhậm Mạch-Túi Chọn Huyệt Vị Đồ | ![]() |
1 |
- Quà thưởng dành cho máy chủ S6
| Số lần mở bao lì xì | Tên vật phẩm | Hình ảnh | Số lượng |
| 20 | Quà Thiên Canh Thạch-II | ![]() |
10 |
| [Ngoại Trang Tọa Kỵ] Cửu Vỹ Yêu Hồ (7 ngày) | ![]() |
1 | |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
20 | |
| 1 Vạn vàng khóa | ![]() |
1 | |
| 50 | Cam Thủy Tinh | ![]() |
1 |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
20 | |
| Cống Hiến Lệnh (2000) | ![]() |
2 | |
| Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | ![]() |
5 | |
| 200 | Cam Thủy Tinh | ![]() |
1 |
| Túi Chọn Đồng Đội 4 Sao | ![]() |
1 | |
| Túi Chọn Mảnh Trang Bị Tọa Kỵ | ![]() |
2 | |
| Túi Chọn Toái Phiến-3 | ![]() |
3 | |
| 500 | Cam Thủy Tinh | ![]() |
2 |
| Quà Thiên Canh Thạch-II | ![]() |
20 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-III | ![]() |
15 | |
| Đới Mạch-Túi Chọn Huyệt Vị Đồ | ![]() |
1 | |
| 1500 | Cam Thủy Tinh | ![]() |
2 |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | ![]() |
10 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-III | ![]() |
20 | |
| Đốc Mạch-Túi Chọn Huyệt Vị Đồ | ![]() |
1 | |
| 3000 | Cam Thủy Tinh | ![]() |
3 |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh | ![]() |
100 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | ![]() |
15 | |
| Nhậm Mạch-Túi Chọn Huyệt Vị Đồ | ![]() |
1 |
- Toàn bộ vật phẩm nhận được ở trạng thái Khóa.

3. Chung sức nhận quà
- Tổng lượt Quay Vòng Quay của server đạt mốc chỉ định, tất cả người chơi tại server đó được nhận quà.
- Số lượng lượt quay được tính riêng cho từng server.
- Ví dụ: Số lượt quay của S1 đạt mốc chỉ định => toàn bộ nhân vật tại S1 được nhận quà.
- Điều kiện nhận quà: Nhân vật cần quay vòng quay tối thiểu 5 lần. Cấp độ từ 90 trở lên.
- Quà thưởng dành cho máy chủ S1~S5
| Tổng số lượt quay | Tên vật phẩm | Hình ảnh | Số lượng |
| 300 | Thiên Canh Nguyên Thạch | ![]() |
10 |
| Thỏi Vàng Khóa | ![]() |
1 | |
| Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | ![]() |
1 | |
| Cống Hiến Lệnh (1000) | ![]() |
2 | |
| 800 | Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | ![]() |
1 |
| Thỏi Vàng Khóa | ![]() |
2 | |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
20 | |
| Cống Hiến Lệnh (1000) | ![]() |
3 | |
| 3000 | Thiên Canh Nguyên Thạch | ![]() |
20 |
| Thỏi Vàng Khóa | ![]() |
3 | |
| Đá Rèn | ![]() |
20 | |
| Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | ![]() |
1 | |
| 8,000 | Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
20 |
| Cam Thủy Tinh (Vỡ) | ![]() |
1 | |
| Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | ![]() |
2 | |
| Đá Rèn | ![]() |
20 | |
| 15,000 | Quà Thiên Canh Thạch-III | ![]() |
20 |
| Cam Thủy Tinh (Vỡ) | ![]() |
1 | |
| Dung Thiết Thủy | ![]() |
10 | |
| Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | ![]() |
3 | |
| 25,000 | Cam Thủy Tinh (Vỡ) | ![]() |
2 |
| Dung Thiết Thủy | ![]() |
10 | |
| Thẻ Đồng Đội 4 Sao Ngẫu Nhiên | ![]() |
2 | |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
30 | |
| Cống Hiến Lệnh (2000) | ![]() |
2 | |
| 40,000 | Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | ![]() |
5 |
| Ngân Châm | ![]() |
5 | |
| Túi Chọn Đồng Đội 4 Sao | ![]() |
1 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-III | ![]() |
10 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | ![]() |
10 |
- Quà thưởng dành cho máy chủ S6
| Tổng số lượt quay | Tên vật phẩm | Hình ảnh | Số lượng |
| 300 | Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
10 |
| Thỏi Vàng Khóa | ![]() |
1 | |
| Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | ![]() |
1 | |
| Cống Hiến Lệnh (1000) | ![]() |
2 | |
| 800 | Thiên Canh Nguyên Thạch | ![]() |
10 |
| Thỏi Vàng Khóa | ![]() |
2 | |
| Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | ![]() |
1 | |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
20 | |
| 3000 | Thiên Canh Nguyên Thạch | ![]() |
20 |
| Thỏi Vàng Khóa | ![]() |
3 | |
| Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | ![]() |
1 | |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
20 | |
| 8,000 | Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
20 |
| Cam Thủy Tinh (Vỡ) | ![]() |
1 | |
| Huyền Thiết Thạch | ![]() |
20 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-III | ![]() |
10 | |
| 15,000 | Quà Thiên Canh Thạch-III | ![]() |
15 |
| Cam Thủy Tinh (Vỡ) | ![]() |
1 | |
| Dung Thiết Thủy | ![]() |
10 | |
| Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | ![]() |
2 | |
| 25,000 | Cam Thủy Tinh (Vỡ) | ![]() |
1 |
| Dung Thiết Thủy | ![]() |
10 | |
| Thẻ Đồng Đội 4 Sao Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 | |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
20 | |
| Cống Hiến Lệnh (2000) | ![]() |
2 | |
| 40,000 | Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | ![]() |
5 |
| Ngân Châm | ![]() |
5 | |
| Thẻ Đồng Đội 4 Sao Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-III | ![]() |
10 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | ![]() |
10 |
- Toàn bộ vật phẩm nhận được ở trạng thái Khóa.

4. Bảng Xếp Hạng Lượt Quay Liên Server
- Bảng Xếp Hạng Lượt Quay Liên Server thống kê số Lượt Quay của nhân vật để đưa vào bảng xếp hạng.
- Phạm vi thống kê: Toàn bộ nhân vật từ S1~S6.
- Nhân vật có lượt quay càng nhiều thì thứ hạng càng cao. Trường hợp số lượng lượt quay bằng nhau, nhân vật nào đạt số đó trước thì xếp trên.
- Lưu ý: BXH chỉ tính lượt quay mà nhân vật đã sử dụng, các lượt chưa sử dụng thì không được tính vào.
- Sau khi kết thúc sự kiện, tổng kết phát thưởng cho TOP 20 nhân vật.
- Phần thưởng được gửi vào hộp thư nhân vật sau khi sự kiện kết thúc.
- Mỗi thứ hạng cần đạt số lưọt quay tối thiểu yêu cầu để nhận thưởng.
- Quà thưởng dành cho máy chủ S1~S4
| TOP | Tên vật phẩm | Số lượng |
| TOP 1 (tối thiểu đạt 2000 lượt quay) |
Tôn hiệu: Tân Niên Vạn Phúc (30 ngày) | 1 |
| Rương Chọn Ngoại Y Đặc Biệt (30 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Mũ Ngoài Đặc Biệt (30 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Trang Bị Hoàng Kim | 1 | |
| Túi Chọn Thiên Canh Thạch-IV | 25 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 100 | |
| Lệnh Tiến Hóa Đồng Đội | 3 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 30 | |
| TOP 2 (tối thiểu đạt 1500 lượt quay) |
Tôn hiệu: Tân Niên Vạn Phúc (15 ngày) | 1 |
| Rương Chọn Ngoại Y Đặc Biệt (15 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Mũ Ngoài Đặc Biệt (15 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Trang Sức Hoàng Kim | 1 | |
| Túi Chọn Thiên Canh Thạch-IV | 20 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 80 | |
| Lệnh Tiến Hóa Đồng Đội | 2 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 20 | |
| TOP 3 (tối thiểu đạt 1000 lượt quay) |
Tôn hiệu: Tân Niên Vạn Phúc (15 ngày) | 1 |
| Rương Chọn Ngoại Y Đặc Biệt (7 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Mũ Ngoài Đặc Biệt (7 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Phòng Cụ Hoàng Kim | 1 | |
| Túi Chọn Thiên Canh Thạch-IV | 15 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 60 | |
| Lệnh Tiến Hóa Đồng Đội | 1 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 10 | |
| TOP 4-10 (tối thiểu đạt 500 lượt quay) |
Tôn hiệu: Tân Niên Vạn Phúc (7 ngày) | 1 |
| Túi Chọn Thiên Canh Thạch-IV | 10 | |
| Túi Chọn Toái Phiến-4 | 3 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 40 | |
| Lệnh Tiến Hóa Đồng Đội | 1 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 5 | |
| TOP 11-20 (tối thiểu đạt 500 lượt quay) |
Tôn hiệu: Tân Niên Vạn Phúc (7 ngày) | 1 |
| Túi Chọn Thiên Canh Thạch-IV | 5 | |
| Túi Chọn Toái Phiến-4 | 2 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 20 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 5 |

- Mở "Rương Chọn Trang Bị Hoàng Kim" được chọn 1 trong các trang bị Hoàng Kim sau:
| Phân loại | Tên trang bị | Hình ảnh | Số lượng | Trạng thái |
| Vũ khí | [Hoàng Kim] Nghịch Lôi Thương | ![]() |
1 | Khóa |
| [Hoàng Kim] Phá Hồn Côn | ![]() |
1 | Khóa | |
| [Hoàng Kim] Ảo Nhật Nỏ | ![]() |
1 | Khóa | |
| [Hoàng Kim] Khôi Sát Kiếm | ![]() |
1 | Khóa | |
| [Hoàng Kim] Phần Điện Kiếm | ![]() |
1 | Khóa | |
| Y phục | [Hoàng Kim] Hạn Ngưng Cầu | ![]() |
1 | Khóa |
| [Hoàng Kim] Ngọc Lôi Sam | ![]() |
1 | Khóa | |
| Trang Sức | [Hoàng Kim] Già Lam | ![]() |
1 | Khóa |
| [Hoàng Kim] Tử Ngọc | ![]() |
1 | Khóa | |
| [Hoàng Kim] Kim Phật | ![]() |
1 | Khóa | |
| [Hoàng Kim] Long Câu | ![]() |
1 | Khóa | |
| Phòng Cụ | [Hoàng Kim] Bạch Lộc Nghênh Sương | ![]() |
1 | Khóa |
| [Hoàng Kim] Tử Loạn Phiên Phi | ![]() |
1 | Khóa | |
| [Hoàng Kim] Xích Lân Hộ Oản | ![]() |
1 | Khóa | |
| [Hoàng Kim] Tu La Hộ Oản | ![]() |
1 | Khóa | |
| [Hoàng Kim] Bàn Long Trục Nhật | ![]() |
1 | Khóa | |
| [Hoàng Kim] Loan Toàn Cửu Thiên | ![]() |
1 | Khóa | |
| [Hoàng Kim] Kim Hồng | ![]() |
1 | Khóa | |
| [Hoàng Kim] U Lan | ![]() |
1 | Khóa |
- Mở "Rương Chọn Trang Sức Hoàng Kim" được chọn 1 trong các loại trang sức hoàng kim.
- Mở "Rương Chọn Phòng Cụ Hoàng Kim" được chọn 1 trong các loại phòng cụ hoàng kim.

- Quà thưởng dành cho máy chủ S5
| TOP | Tên vật phẩm | Số lượng |
| TOP 1 (tối thiểu đạt 2000 lượt quay) |
Tôn hiệu: Tân Niên Vạn Phúc (30 ngày) | 1 |
| Rương Chọn Ngoại Y Đặc Biệt (30 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Mũ Ngoài Đặc Biệt (30 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Trang Bị Bạch Kim | 1 | |
| Túi Chọn Thiên Canh Thạch-IV | 25 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 100 | |
| Lệnh Tiến Hóa Đồng Đội | 3 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 30 | |
| TOP 2 (tối thiểu đạt 1500 lượt quay) |
Tôn hiệu: Tân Niên Vạn Phúc (15 ngày) | 1 |
| Rương Chọn Ngoại Y Đặc Biệt (15 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Mũ Ngoài Đặc Biệt (15 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Trang Sức Bạch Kim | 1 | |
| Túi Chọn Thiên Canh Thạch-IV | 20 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 80 | |
| Lệnh Tiến Hóa Đồng Đội | 2 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 20 | |
| TOP 3 (tối thiểu đạt 1000 lượt quay) |
Tôn hiệu: Tân Niên Vạn Phúc (15 ngày) | 1 |
| Rương Chọn Ngoại Y Đặc Biệt (7 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Mũ Ngoài Đặc Biệt (7 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Phòng Cụ Bạch Kim | 1 | |
| Túi Chọn Thiên Canh Thạch-IV | 15 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 60 | |
| Lệnh Tiến Hóa Đồng Đội | 1 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 10 | |
| TOP 4-10 (tối thiểu đạt 500 lượt quay) |
Tôn hiệu: Tân Niên Vạn Phúc (7 ngày) | 1 |
| Túi Chọn Thiên Canh Thạch-IV | 10 | |
| Túi Chọn Toái Phiến-4 | 3 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 40 | |
| Lệnh Tiến Hóa Đồng Đội | 1 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 5 | |
| TOP 11-20 (tối thiểu đạt 500 lượt quay) |
Tôn hiệu: Tân Niên Vạn Phúc (7 ngày) | 1 |
| Túi Chọn Thiên Canh Thạch-IV | 5 | |
| Túi Chọn Toái Phiến-4 | 2 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 20 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 5 |
- Mở "Rương Chọn Trang Bị Bạch Kim" được chọn 1 trong các loại Vũ khí; Y phục; Trang sức; Phòng cụ Bạch Kim.
- Mở "Rương Chọn Trang Sức Bạch Kim" được chọn 1 trong các loại Trang sức Bạch Kim.
- Mở "Rương Chọn Phòng Cụ Bạch Kim" được chọn 1 trong các loại Phòng cụ Bạch Kim.

- Quà thưởng dành cho máy chủ S6
| TOP | Tên vật phẩm | Số lượng |
| TOP 1 (tối thiểu đạt 2000 lượt quay) |
Tôn hiệu: Tân Niên Vạn Phúc (30 ngày) | 1 |
| Rương Chọn Ngoại Y Đặc Biệt (30 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Mũ Ngoài Đặc Biệt (30 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Trang Bị Bạch Kim-III | 1 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | 25 | |
| Lệnh Tiến Hóa Đồng Đội | 3 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 80 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 30 | |
| TOP 2 (tối thiểu đạt 1500 lượt quay) |
Tôn hiệu: Tân Niên Vạn Phúc (15 ngày) | 1 |
| Rương Chọn Ngoại Y Đặc Biệt (15 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Mũ Ngoài Đặc Biệt (15 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Trang Sức Bạch Kim | 1 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | 20 | |
| Lệnh Tiến Hóa Đồng Đội | 2 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 60 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 20 | |
| TOP 3 (tối thiểu đạt 1000 lượt quay) |
Tôn hiệu: Tân Niên Vạn Phúc (15 ngày) | 1 |
| Rương Chọn Ngoại Y Đặc Biệt (7 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Mũ Ngoài Đặc Biệt (7 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Phòng Cụ Bạch Kim | 1 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | 15 | |
| Lệnh Tiến Hóa Đồng Đội | 1 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 40 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 15 | |
| TOP 4-10 (tối thiểu đạt 500 lượt quay) |
Tôn hiệu: Tân Niên Vạn Phúc (7 ngày) | 1 |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | 10 | |
| Túi Chọn Toái Phiến-4 | 2 | |
| Lệnh Tiến Hóa Đồng Đội | 1 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 30 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 10 | |
| TOP 11-20 (tối thiểu đạt 500 lượt quay) |
Tôn hiệu: Tân Niên Vạn Phúc (7 ngày) | 1 |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | 5 | |
| Túi Chọn Toái Phiến-4 | 1 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 20 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 5 |
- Mở "Rương Chọn Trang Bị Bạch Kim-III" được chọn 1 trong các loại Y phục; Trang sức; Phòng cụ Bạch Kim.
- Mở "Rương Chọn Trang Sức Bạch Kim" được chọn 1 trong các loại Trang sức Bạch Kim.
- Mở "Rương Chọn Phòng Cụ Bạch Kim" được chọn 1 trong các loại Phòng cụ Bạch Kim.

- Mở "Rương Chọn Ngoại Y Đặc Biệt" được chọn các ngoại trang mới:
| Thuộc tính | [Ngoại Y] Trù Vân Điểm Mặc (nhân vật giới tính Nam) |
| Lực công: Tăng 5% | ![]() |
| Lực phòng: Tăng 5% | |
| Công tốc: Tăng 5 |
| Thuộc tính | [Ngoại Y] Ngọc Loan Thanh Hoa (nhân vật giới tính Nữ) |
| Lực công: Tăng 5% | ![]() |
| Lực phòng: Tăng 5% | |
| Công tốc: Tăng 5 |
- Mở "Rương Chọn Mũ Ngoài Đặc Biệt" được chọn các loại mũ ngoài mới:
| Thuộc tính | [Mũ Ngoài] Nguyệt Lạc Tinh Thần (nhân vật giới tính Nam) |
| Giới hạn sinh lực: Tăng 10% | ![]() |
| Công cơ bản: Tăng 5% | |
| Sát thương chí mạng: Tăng 5% |
| Thuộc tính | [Mũ Ngoài] Thanh Mai Chử Tửu (nhân vật giới tính Nữ) |
| Giới hạn sinh lực: Tăng 10% | ![]() |
| Công cơ bản: Tăng 5% | |
| Sát thương chí mạng: Tăng 5% |

- Tôn hiệu mới "Tân Niên Vạn Phúc"
- Thuộc tính tôn hiệu: Công tốc tăng 5 điểm, Giới hạn sinh lực tăng 1000, Điểm chính xác tăng 100, Điểm chí mạng tăng 50




.png)




.png)
.png)










.png)

.png)

.png)
.png)
.png)


.png)
.png)

.png)


.png)


.png)

.png)



















.png)
.png)
.png)
.png)
