Thời gian
- Bắt đầu: Sau bảo trì ngày 14/05/2026
- Kết thúc: 23:59 ngày 02/06/2026
Phạm vi
- Áp dụng cho máy chủ từ S1 đến S7.
Nội dung sự kiện
Ghép Quà Lưu Bút
| Tên vật phẩm |
Hình ảnh |
Công dụng |
Nguồn thu thập |
Trạng thái |
| Bút Mực |
 |
Nguyên liệu ghép quà sự kiện |
Diệt quái tại các bản đồ dã ngoại từ cấp 50 trở lên nhận được. |
Không Khóa |
| Thước Kẻ |
 |
Nguyên liệu ghép quà sự kiện |
Mở Túi vật liệu nhận được |
Không Khóa |
| Hoa Phượng |
 |
Nguyên liệu ghép quà sự kiện |
Mở Túi vật liệu nhận được |
Không Khóa |
| Tập Vở |
 |
Nguyên liệu ghép quà sự kiện |
Mua ở Trân Các giá 49 vàng |
Không Khóa |
| Tập Vở Đặc Biệt |
 |
Nguyên liệu ghép quà sự kiện |
Mua ở Trân Các giá 99 vàng |
Không Khóa |
| Túi Vật Liệu |
 |
Mở ra nhận ngẫu nhiên các loại nguyên liệu ghép quà: Thước Kẻ và Hoa Phượng |
1. Mua ở Trân Bảo Các giá 10 vàng 1 cần câu. 2. Độ sôi nổi mỗi ngày đạt 60, 80, 100 nhận được. 3. Tham gia Chiến Trường, Xi Vưu Mộ, Trích Tinh Lâu, Danh Khí Chi Tranh |
Không Khóa |
- Đạt Sôi Nổi nhận Túi Vật Liệu:
| Độ sôi nổi |
Túi Vật Liệu nhận được |
| 60 |
20 |
| 80 |
20 |
| 100 |
30 |
- Tham gia hoạt động nhận Túi Vật Liệu
| Hoạt động |
Túi Vật Liệu nhận được |
| Chiến Trường |
Nhận thưởng chiến trường được nhận thêm 20 Túi Vật Liệu |
| Xi Vưu Mộ |
Tiêu diệt boss tại các tầng ở Xi Vưu Mộ có tỷ lệ nhận 20 Túi Vật Liệu |
| Trích Tinh Lâu |
Nhận thưởng Trích Tinh Lâu nhận 5 Túi Vật Liệu |
| Đấu Phái |
Nhận thưởng Đấu phái được nhận thêm 5 Túi Vật Liệu |
| Danh Khí Chi Tranh |
Tiêu diệt quái vật thần bí và boss có tỷ lệ nhận 10 Túi Vật Liệu |
- Mở túi vật liệu nhận ngẫu nhiên các vật phẩm sau:
| Tên vật phẩm |
Hình ảnh |
Số lượng |
Trạng thái |
| Thước Kẻ |
 |
1 |
Không Khóa |
| Hoa Phượng |
 |
1 |
Không Khóa |
- Sau khi có đầy đủ nguyên liệu, người chơi đến gặp NPC Đại Sứ Sự Kiện tại trung tâm các thành thị để ghép quà.
| Hình ảnh |
Tọa độ |
Vai trò |
 |
Dương Châu: 623,384 Thành Đô: 663,348 Biện Kinh: 630,348 Phượng Tường: 611,347 Tương Dương: 636,377 |
Ghép quà sự kiện Tuổi Học Trò |
| Tên vật phẩm |
Hình ảnh |
Các nguyên liệu cần |
Trạng thái |
Loại hình |
| Quà Kỷ Yếu |
 |
Bút Mực*10 + Thước Kẻ*5 + Hoa Phượng*1 = Quà Kỷ Yếu*1 |
Khóa |
Miễn phí |
| Quà Lưu Bút |
 |
Bút Mực*10 + Thước Kẻ*5 + Hoa Phượng*1 + Tập Vỡ*1 = Quà Lưu Bút*1 |
Khóa |
Trả phí 49v |
| Quà Lưu Bút Đặc Biệt |
 |
Bút Mực*10 + Thước Kẻ*5 + Hoa Phượng*1 + Tập Vỡ Đặc Biệt*1 = Quà Lưu Bút Đặc Biệt*1 |
Khóa |
Trả phí 99v |
1. Phần thưởng
1.1. Phần thưởng Quà Kỷ Yếu (loại miễn phí)
- Quà áp dụng cho các máy chủ từ S1 đến S5.
- Mở "Quà Kỷ Yếu" nhận ngẫu nhiên các phần thưởng sau:
| Tên vật phẩm |
Hình ảnh |
Số lượng |
Trạng thái |
| Dung Thiết Thủy |
 |
1 |
Khóa |
| Huyệt Vị Đồ Chưa Giám Định |
 |
1 |
Khóa |
| Đá Rèn |
 |
1 |
Khóa |
| Rương Chọn Nguyên Liệu-II |
.png) |
1 |
Khóa |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên |
 |
1 |
Khóa |
| Thiên Canh Nguyên Thạch |
 |
1 |
Khóa |
| Hoạt Lực Khóa |
 |
500 |
Khóa |
| Cống Hiến Sư Môn |
 |
500 |
Khóa |
| Tử Thủy Tinh (Vỡ) |
.png) |
1 |
Khóa |
| Truyện Ký Phù (1000 điểm) |
 |
1 |
Khóa |
| Vàng Khóa |
 |
1500, 1000, 800 |
Khóa |
| Bạc Khóa |
 |
2 vạn, 1 vạn 5, 1 vạn |
Khóa |
| Điểm Kinh Nghiệm |
 |
500K |
Khóa |
- Mở "Rương Chọn Nguyên Liệu-II" được chọn 1 trong các vật phẩm sau:
| Tên rương |
Tên vật phẩm |
Hình ảnh |
Số lượng |
| Rương Chọn Nguyên Liệu-II |
Hoán Thú Phù-II |
 |
2 |
| Thiên Canh Nguyên Thạch |
 |
4 |
| Huyền Thiết Thạch |
 |
5 |
| 2000 Vàng Khóa |
 |
1 |
| Cống Hiến Lệnh (2000) |
 |
1 |
| Long Văn Điểu Kim |
 |
5 |
- Quà áp dụng cho các máy chủ S6.
| Tên vật phẩm |
Hình ảnh |
Số lượng |
Trạng thái |
| Dung Thiết Thủy |
 |
1 |
Khóa |
| Huyệt Vị Đồ Chưa Giám Định |
 |
1 |
Khóa |
| Đá Rèn |
 |
1 |
Khóa |
| Rương Chọn Nguyên Liệu-II |
.png) |
1 |
Khóa |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên |
 |
1 |
Khóa |
| Thiên Canh Nguyên Thạch |
 |
1 |
Khóa |
| Hoạt Lực Khóa |
 |
500 |
Khóa |
| Cống Hiến Sư Môn |
 |
500 |
Khóa |
| Tử Thủy Tinh (Vỡ) |
.png) |
1 |
Khóa |
| Truyện Ký Phù (1000 điểm) |
 |
1 |
Khóa |
| Vàng Khóa |
 |
1500, 1000, 800 |
Khóa |
| Bạc Khóa |
 |
2 vạn, 1 vạn 5, 1 vạn |
Khóa |
| Điểm Kinh Nghiệm |
 |
500K |
Khóa |
- Quà áp dụng cho các máy chủ S7.
| Tên vật phẩm |
Hình ảnh |
Số lượng |
Trạng thái |
| Tử Thủy Tinh (Vỡ) |
.png) |
1 |
Khóa |
| Hoạt Lực Khóa |
 |
200, 500 |
Khóa |
| Cống Hiến Sư Môn |
 |
200, 500 |
Khóa |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên |
 |
1 |
Khóa |
| Thiên Canh Nguyên Thạch |
 |
1 |
Khóa |
| Huyền Thiết Thạch |
 |
1 |
Khóa |
| Vàng Khóa |
 |
300, 500, 800 |
Khóa |
| Bạc Khóa |
 |
2000, 5000, 1 vạn |
Khóa |
- Mỗi ngày 1 nhân vật được dùng tối đa 20 Quà Kỷ Yếu.
- Tối đa toàn sự kiện được dùng 300 Quà Kỷ Yếu.
1.2. Phần thưởng Quà Lưu Bút (loại 49v)
- Quà áp dụng cho các máy chủ từ S1 đến S5.
- Mở "Quà Lưu Bút" nhận ngẫu nhiên các phần thưởng sau:
| Tên vật phẩm |
Hình ảnh |
Số lượng |
Trạng thái |
| Mảnh Xích Thố |
 |
1 |
Không Khóa |
| Mảnh Rương Chọn Bí Tịch Môn Phái-II |
 |
1 |
Không Khóa |
| Mảnh Hồng Thủy Tinh |
 |
1 |
Không Khóa |
| Dung Thiết Thủy |
 |
1 |
Khóa |
| Chân Khí (1000) |
 |
1 |
Khóa |
| Quà Thiên Canh Thạch-II |
 |
1 |
Khóa |
| Quà Thiên Canh Thạch-I |
 |
1 |
Khóa |
| Thẻ Đồng Đội 3 Sao Ngẫu Nhiên |
 |
1 |
Khóa |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên |
 |
1 |
Khóa |
| Thiên Canh Nguyên Thạch |
 |
1 |
Khóa |
| Rương Chọn Nguyên Liệu-II |
.png) |
1 |
Khóa |
| Huyền Đồng |
 |
3, 2 |
Khóa |
| Túi Toái Phiến-2 |
 |
1 |
Khóa |
| Tử Thủy Tinh |
.png) |
1 |
Khóa |
| Truyện Ký Phù (500 điểm) |
 |
1 |
Khóa |
| Cống Hiến Sư Môn |
 |
1000, 500 |
Khóa |
| Hoạt Lực Khóa |
 |
1000, 500 |
Khóa |
| Vàng Khóa |
 |
1500, 1000, 800 |
Khóa |
| Bạc Khóa |
 |
2 vạn, 1 vạn |
Khóa |
| Điểm Kinh Nghiệm |
 |
1500K, 1000K, 500K |
Khóa |
- Thu thập 10 "Mảnh Rương Chọn Bí Tịch Môn Phái-II" để ghép thành Rương Chọn Bí Tịch Môn Phái-II
- Lưu ý: khi ghép sẽ nhận rương ở trạng thái khóa.
- Mở Rương Chọn Bí Tịch Môn Phái-II để chọn 1 bí tịch kỹ năng môn phái cấp 95.
| Hình ảnh Rương Chọn Bí Tịch Môn Phái-II |
Hình ảnh bí tịch kỹ năng |
 |
 |

- Tăng cấp Bí tịch môn phái-II cần dùng Hoạt Lực và Tham Ngộ Kính.
- Tham Ngộ Kính có tỷ lệ nhận được tại Thiên Mệnh Tháp (Tháp 4). Hoặc mua tại Trân bảo các => Hàng tốt mỗi tuần.

- Quà áp dụng cho các máy chủ S6.
| Tên vật phẩm |
Hình ảnh |
Số lượng |
Trạng thái |
| Mảnh Rương Chọn Bí Tịch Môn Phái-II |
 |
1 |
Không Khóa |
| Mảnh Hồng Thủy Tinh |
 |
1 |
Không Khóa |
| Dung Thiết Thủy |
 |
1 |
Khóa |
| Chân Khí (1000) |
 |
1 |
Khóa |
| Quà Thiên Canh Thạch-II |
 |
1 |
Khóa |
| Quà Thiên Canh Thạch-I |
 |
1 |
Khóa |
| Thẻ Đồng Đội 3 Sao Ngẫu Nhiên |
 |
1 |
Khóa |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên |
 |
1 |
Khóa |
| Thiên Canh Nguyên Thạch |
 |
1 |
Khóa |
| Rương Chọn Nguyên Liệu-II |
.png) |
1 |
Khóa |
| Huyền Đồng |
 |
3, 2 |
Khóa |
| Túi Toái Phiến-2 |
 |
1 |
Khóa |
| Tử Thủy Tinh |
.png) |
1 |
Khóa |
| Truyện Ký Phù (500 điểm) |
 |
1 |
Khóa |
| Cống Hiến Sư Môn |
 |
1000, 500 |
Khóa |
| Hoạt Lực Khóa |
 |
1000, 500 |
Khóa |
| Vàng Khóa |
 |
1500, 1000, 800 |
Khóa |
| Bạc Khóa |
 |
2 vạn, 1 vạn |
Khóa |
| Điểm Kinh Nghiệm |
 |
1500K, 1000K, 500K |
Khóa |
- Quà áp dụng cho các máy chủ S7.
| Tên vật phẩm |
Hình ảnh |
Số lượng |
Trạng thái |
| Tử Thủy Tinh (Vỡ) |
.png) |
1 |
Khóa |
| Mảnh Tử Thủy Tinh |
 |
1 |
Không Khóa |
| Huyền Đồng |
 |
1 |
Khóa |
| Thẻ Đồng Đội 3 Sao Ngẫu Nhiên |
 |
1 |
Khóa |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên |
 |
1 |
Khóa |
| Cống Hiến Sư Môn |
 |
200, 500 |
Khóa |
| Hoạt Lực Khóa |
 |
200, 500 |
Khóa |
| Thiên Canh Nguyên Thạch |
 |
1 |
Khóa |
| Huyền Thiết Thạch |
 |
1 |
Khóa |
| Vàng Khóa |
 |
200, 500, 800 |
Khóa |
| Bạc Khóa |
 |
5000, 1 vạn, 1.5 vạn |
Khóa |
- Mỗi ngày 1 nhân vật được ghép tối đa 40 Quà Lưu Bút.
- Tối đa được ghép 400 Quà Lưu Bút.
1.3 Phần thưởng Quà Lưu Bút Đặc Biệt (loại 99 vàng)
- Quà áp dụng cho các máy chủ từ S1 đến S5.
- Mở "Quà Lưu Bút Đặc Biệt" nhận ngẫu nhiên các phần thưởng sau:
| Tên vật phẩm |
Hình ảnh |
Số lượng |
Trạng thái |
| Tọa Kỵ Bồi Luyện-Xích Thố |
 |
1 |
Khóa |
| Mảnh Xích Thố |
 |
2 |
Không Khóa |
| Rương Chọn Mảnh Bí Tịch-III |
.png) |
1 |
Không Khóa |
| Long Tượng Ban Nhược Công - Tàn Quyển |
 |
1 |
Không Khóa |
| Mảnh Cam Thủy Tinh |
 |
1 |
Không Khóa |
| Huyệt Vị Đồ Chưa Giám Định |
 |
1 |
Khóa |
| Chân khí (1000) |
 |
1 |
Khóa |
| Hoán Thú Phù-III |
 |
1 |
Khóa |
| Đá Rèn |
 |
1 |
Khóa |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh |
 |
1 |
Khóa |
| Hồng Thủy Tinh |
 |
1 |
Khóa |
| Túi Toái Phiến-3 |
 |
1 |
Khóa |
| Thẻ Đồng Đội 4 Sao Ngẫu Nhiên |
 |
1 |
Khóa |
| Thẻ Đồng Đội 3 Sao Ngẫu Nhiên |
 |
1 |
Khóa |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên |
 |
1 |
Khóa |
| Quà Thiên Canh Thạch-III |
.png) |
1 |
Khóa |
| Quà Thiên Canh Thạch-II |
 |
1 |
Khóa |
| Rương Chọn Nguyên Liệu |
.png) |
1 |
Khóa |
| Huyền Đồng |
 |
2 |
Khóa |
| Hoạt Lực Khóa |
 |
1000 |
Khóa |
| Cống Hiến Sư Môn |
 |
1000 |
Khóa |
| Vàng Khóa |
 |
2000, 1500, 800 |
Khóa |
| Bạc Khóa |
 |
5 vạn, 2.5 vạn, 1 vạn |
Khóa |
| Điểm Kinh Nghiệm |
 |
2500K, 1250K, 500K |
Khóa |
- Mở "Rương Chọn Mảnh Bí Tịch-III" để chọn các tàn quyển bí tịch kỹ năng môn phái cấp 100.
- Dùng 20 Tàn quyển kỹ năng môn phái cấp 100 để ghép thành bí tịch kỹ năng hoàn chỉnh.
| Hình ảnh Rương Chọn Mảnh Bí Tịch-III |
Hình ảnh bí tịch kỹ năng cấp 100 hoàn chỉnh |
 |
 |

- Dùng 20 Long Tượng Ban Nhược Công - Tàn Quyển để ghép thành bí tịch Long Tượng Bát Nhã Công

- Quà áp dụng cho các máy chủ S6.
| Tên vật phẩm |
Hình ảnh |
Số lượng |
Trạng thái |
| Rương Chọn Mảnh Bí Tịch-III |
.png) |
1 |
Không Khóa |
| Long Tượng Ban Nhược Công - Tàn Quyển |
 |
1 |
Không Khóa |
| Mảnh Cam Thủy Tinh |
 |
1 |
Không Khóa |
| Huyệt Vị Đồ Chưa Giám Định |
 |
1 |
Khóa |
| Chân khí (1000) |
 |
1 |
Khóa |
| Hoán Thú Phù-III |
 |
1 |
Khóa |
| Đá Rèn |
 |
1 |
Khóa |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh |
 |
1 |
Khóa |
| Hồng Thủy Tinh |
 |
1 |
Khóa |
| Túi Toái Phiến-3 |
 |
1 |
Khóa |
| Thẻ Đồng Đội 4 Sao Ngẫu Nhiên |
 |
1 |
Khóa |
| Thẻ Đồng Đội 3 Sao Ngẫu Nhiên |
 |
1 |
Khóa |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên |
 |
1 |
Khóa |
| Quà Thiên Canh Thạch-III |
.png) |
1 |
Khóa |
| Quà Thiên Canh Thạch-II |
 |
1 |
Khóa |
| Rương Chọn Nguyên Liệu |
.png) |
1 |
Khóa |
| Huyền Đồng |
 |
2 |
Khóa |
| Hoạt Lực Khóa |
 |
1000 |
Khóa |
| Cống Hiến Sư Môn |
 |
1000 |
Khóa |
| Vàng Khóa |
 |
2000, 1500, 800 |
Khóa |
| Bạc Khóa |
 |
5 vạn, 2.5 vạn, 1 vạn |
Khóa |
| Điểm Kinh Nghiệm |
 |
2500K, 1250K, 500K |
Khóa |
- Quà áp dụng cho các máy chủ S7.
| Tên vật phẩm |
Hình ảnh |
Số lượng |
Trạng thái |
| Hồng Thủy Tinh (Vỡ) |
 |
1 |
Khóa |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh |
 |
1 |
Khóa |
| Tử Thủy Tinh |
.png) |
1 |
Khóa |
| Huyền Đồng |
 |
1, 2 |
Khóa |
| Túi Toái Phiến-3 |
 |
1 |
Khóa |
| Thẻ Đồng Đội 3 Sao Ngẫu Nhiên |
 |
1 |
Khóa |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên |
 |
1 |
Khóa |
| Cống Hiến Sư Môn |
 |
200, 500, 1000 |
Khóa |
| Hoạt Lực Khóa |
 |
200, 500, 1000 |
Khóa |
| Thiên Canh Nguyên Thạch |
 |
1 |
Khóa |
| Huyền Thiết Thạch |
 |
1 |
Khóa |
| Vàng Khóa |
 |
300, 500, 800 |
Khóa |
| Bạc Khóa |
 |
2 vạn, 3 vạn, 5 vạn |
Khóa |
- Mỗi ngày 1 nhân vật được ghép tối đa 200 Quà Lưu Bút Đặc Biệt.
- Tối đa được ghép 2000 Quà Lưu Bút Đặc Biệt.
1.4 Ghép quà đạt mốc nhận thưởng
- Tích lũy ghép "Quà Lưu Bút" và "Quà Lưu Bút Đặc Biệt" đạt mốc chỉ định sẽ nhận thêm "Hộp Quà Tuổi Học Trò" tương ứng..
- Hộp Quà Tuổi Học Trò được gửi vào hành trang khi ghép thưởng đạt mốc chỉ định.
- Mở quà được nhận toàn bộ vật phẩm bên trong.
*Quà áp dụng cho các máy chủ từ S1 đến S5
| Số lần ghép Quà Lưu Bút |
Gói quà nhận |
Tên quà |
Hình ảnh |
Số lượng |
Trạng thái |
| 40 |
Hộp Quà Tuổi Học Trò-I |
Cam Thủy Tinh (Vỡ) |
 |
1 |
Khóa |
| Thẻ đồng đội ngẫu nhiên |
 |
20 |
Khóa |
| Vàng khóa |
 |
1 vạn |
Khóa |
| Cống Hiến Lệnh (2000) |
 |
1 |
Khóa |
| 400 |
Hộp Quà Tuổi Học Trò-II |
Cam Thủy Tinh |
 |
2 |
Khóa |
| Mảnh Rương Chọn Bí Tịch Môn Phái-II |
 |
1 |
Không khóa |
| Quà Thiên Canh Thạch-III |
.png) |
10 |
Khóa |
| Mảnh Xích Thố |
 |
20 |
Không khóa |
| Số lần ghép Quà Lưu Bút Đặc Biệt |
Gói quà nhận |
Tên quà |
Hình ảnh |
Số lượng |
Trạng thái |
| 100 |
Hộp Quà Tuổi Học Trò-III |
Túi Chọn Ngoại Trang Tọa Kỵ (7 Ngày)-I |
 |
1 |
Khóa |
| Cam Thủy Tinh (Vỡ) |
 |
1 |
Khóa |
| Đá Rèn |
 |
30 |
Khóa |
| Vàng Khóa |
 |
3 vạn |
Khóa |
| Mảnh Xích Thố |
 |
20 |
Không khóa |
| 500 |
Hộp Quà Tuổi Học Trò-IV |
Cam Thủy Tinh (Vỡ) |
 |
2 |
Khóa |
| Rương Chọn Mảnh Bí Tịch-III |
 |
2 |
Không khóa |
| Mảnh Xích Thố |
 |
30 |
Không khóa |
| Hoạt Lực Khóa |
 |
10000 |
Khóa |
| Quà Thiên Canh Thạch-III |
.png) |
10 |
Khóa |
| 2000 |
Hộp Quà Tuổi Học Trò-V |
Cam Thủy Tinh |
 |
2 |
Khóa |
| Rương Chọn Mảnh Bí Tịch-III |
 |
3 |
Không khóa |
| [Tôn hiệu] Hiệp Khách Giang Hồ (7 ngày) |
 |
1 |
Khóa |
| Mảnh Xích Thố |
 |
50 |
Không khóa |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV |
.png) |
10 |
Khóa |
- "Túi Chọn Ngoại Trang Tọa Kỵ (7 Ngày)": Mở túi được chọn 1 trong các vật phẩm bên trong.
| Tên túi |
Tên vật phẩm |
Hình ảnh |
Số lượng |
| Túi Chọn Ngoại Trang Tọa Kỵ (7 Ngày) |
[Ngoại Trang Tọa Kỵ] Cửu Vỹ Yêu Hồ (7 Ngày) |
.png) |
1 |
| [Ngoại Trang Tọa Kỵ] Ngự Kiếm Phi Hành (7 Ngày) |
 |
1 |
| [Ngoại Trang Tọa Kỵ] Manh Manh (7 Ngày) |
 |
1 |
| [Ngoại Trang Tọa Kỵ] Tuyệt Ảnh (7 Ngày) |
 |
1 |
- Ngoại trang mới: [Ngoại trang tọa kỵ] Tuyệt Ảnh (7 Ngày)
| Chỉ số |
Hình ảnh |
| Lực công: Tăng 5% |
.png) |
| Tất cả kháng tính: Tăng 100 điểm |
| Phản đòn công xa phải chịu: Tăng 7% |
| Phản đòn công gần phải chịu: Tăng 7% |
- Tôn hiệu mới: Hiệp Khách Giang Hồ (7 ngày)
| Chỉ số |
Hình ảnh |
| Giới hạn sinh lực tăng 100 |
 |
| Kinh nghiệm đánh quái tăng 10% |
| |
| |
- Quà áp dụng cho các máy chủ S6
| Số lần ghép Quà Lưu Bút |
Gói quà nhận |
Tên quà |
Hình ảnh |
Số lượng |
Trạng thái |
| 40 |
Hộp Quà Tuổi Học Trò-I |
Cam Thủy Tinh (Vỡ) |
 |
1 |
Khóa |
| Vàng Khóa |
 |
1 vạn |
Khóa |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên |
 |
10 |
Khóa |
| Cống Hiến Lệnh (2000) |
 |
1 |
Khóa |
| 400 |
Hộp Quà Tuổi Học Trò-II |
Cam Thủy Tinh (Vỡ) |
 |
2 |
Khóa |
| Mảnh Rương Chọn Bí Tịch Môn Phái-II |
 |
1 |
Không khóa |
| Quà Thiên Canh Thạch-III |
.png) |
10 |
Khóa |
| Cống Hiến Lệnh (2000) |
 |
2 |
Khóa |
| Số lần ghép Quà Lưu Bút Đặt Biệt |
Gói quà nhận |
Tên quà |
Hình ảnh |
Số lượng |
Trạng thái |
| 100 |
Hộp Quà Tuổi Học Trò-III |
Túi Chọn Ngoại Trang Tọa Kỵ (7 Ngày) |
 |
1 |
Khóa |
| Cam Thủy Tinh (Vỡ) |
 |
1 |
Khóa |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên |
 |
20 |
Khóa |
| Đá Rèn |
 |
20 |
Khóa |
| Mảnh Rương Chọn Bí Tịch Môn Phái-II |
 |
1 |
Không khóa |
| 500 |
Hộp Quà Tuổi Học Trò-IV |
Cam Thủy Tinh (Vỡ) |
 |
1 |
Khóa |
| Túi Chọn Đồng Đội 4 Sao |
.png) |
1 |
Khóa |
| Quà Thiên Canh Thạch-III |
.png) |
10 |
Khóa |
| Hoạt Lực Khóa |
 |
20000 |
Khóa |
| Mảnh Rương Chọn Bí Tịch Môn Phái-II |
 |
1 |
Không khóa |
| 2000 |
Hộp Quà Tuổi Học Trò-V |
Cam Thủy Tinh (Vỡ) |
 |
2 |
Khóa |
| Mảnh Rương Chọn Bí Tịch Môn Phái-II |
 |
1 |
Không khóa |
| [Tôn hiệu] Hiệp Khách Giang Hồ (7 ngày) |
 |
1 |
Khóa |
| Túi Chọn Mảnh Trang Bị Tọa Kỵ |
 |
1 |
Khóa |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV |
.png) |
10 |
Khóa |
- Quà áp dụng cho các máy chủ S7
| Số lần Quà Lưu Bút |
Gói quà nhận |
Tên quà |
Hình ảnh |
Số lượng |
Trạng thái |
| 40 |
Hộp Quà Tuổi Học Trò-I |
Hồng Thủy Tinh (Vỡ) |
 |
1 |
Khóa |
| Vàng Khóa |
 |
1 vạn |
Khóa |
| Bạc Khóa |
 |
10 vạn |
Khóa |
| Cống Hiến Lệnh Vàng |
 |
1 |
Khóa |
| 400 |
Hộp Quà Tuổi Học Trò-II |
Hồng Thủy Tinh (Vỡ) |
 |
2 |
Khóa |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên |
 |
20 |
Khóa |
| Túi Toái Phiến-3 |
.png) |
1 |
Khóa |
| Cống Hiến Lệnh (2000) |
 |
2 |
Khóa |
| Số lần ghép Quà Lưu Bút Đặc Biệt |
Gói quà nhận |
Tên quà |
Hình ảnh |
Số lượng |
Trạng thái |
| 100 |
Hộp Quà Tuổi Học Trò-III |
Túi Chọn Ngoại Trang Tọa Kỵ (7 Ngày) |
 |
1 |
Khóa |
| Hồng Thủy Tinh (Vỡ) |
 |
1 |
Khóa |
| Túi Chọn Thiên Canh Thạch-II |
 |
10 |
Khóa |
| Vàng Khóa |
 |
15000 |
Khóa |
| Hoạt Lực Hoàn (2000 điểm) |
 |
2 |
Khóa |
| 500 |
Hộp Quà Tuổi Học Trò-IV |
Hồng Thủy Tinh (Vỡ) |
 |
2 |
Khóa |
| Thẻ Đồng Đội 4 Sao Ngẫu Nhiên |
 |
1 |
Khóa |
| Quà Thiên Canh Thạch-III |
.png) |
10 |
Khóa |
| Hoạt Lực Khóa |
 |
10000 |
Khóa |
| Cống Hiến Lệnh (2000) |
 |
2 |
Khóa |
| 2000 |
Hộp Quà Tuổi Học Trò-V |
Hồng Thủy Tinh (Vỡ) |
 |
3 |
Khóa |
| Thẻ Đồng Đội 4 Sao Ngẫu Nhiên |
 |
1 |
Khóa |
| [Tôn hiệu] Hiệp Khách Giang Hồ (7 ngày) |
 |
1 |
Khóa |
| Thiên Canh Nguyên Thạch |
 |
20 |
Khóa |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV |
.png) |
10 |
Khóa |