Thời gian:
- Bắt đầu: Sau bảo trì ngày 02/04/2026
- Kết thúc: 23:59 ngày 21/04/2026
Phạm Vi:
- Áp dụng cho các máy chủ từ S1 đến S7
- Cấp độ nhân vật: Cấp 50 trở lên
Nội Dung
- Trong thời gian sự kiện, người chơi dùng Cần Câu để câu cá, sau đó ghép quà từ các loại cá câu được để nhận thưởng.
- Những khu vực có thể thực hiện câu cá
| Hình ảnh minh họa | Thành Thị | Khu vực có thể câu cá |
![]() |
Dương Châu |
Ven hồ sen gần NPC Hồng Nương. Tọa độ (547:536) |
![]() |
Dương Châu | Thuyền ven hồ sen. Tọa độ (657:581) |
![]() |
Thành Đô | Khu vực ven hồ sen. Tọa độ (547:520) |
![]() |
Biện Kinh | Thuyền ven hồ và cầu ven hồ. Tọa độ (663:480) |
- Người chơi cần đến các khu vực được phép câu cá, nhấn chuột phải vào Cần Câu để tiến hành câu cá.
- Khi nhân vật ở ngoài khu vực được phép câu cá sẽ không được dùng Cần Câu để câu cá.

- Hệ thống sẽ thông báo khi người chơi vào khu vực được câu cá.
- Vật phẩm liên quan:
| Tên vật phẩm | Hình ảnh | Công dụng | Nguồn thu thập | Trạng thái |
| Nước Sốt | ![]() |
Nguyên liệu dùng để ghép mâm cá | Diệt quái tại các bản đồ dã ngoại từ cấp 50 trở lên nhận được. | Không Khóa |
| Cá Chép Xanh | ![]() |
Nguyên liệu dùng để ghép mâm cá | Câu cá nhận được | Không Khóa |
| Cá Chép Đỏ | ![]() |
Nguyên liệu dùng để ghép mâm cá | Câu cá nhận được | Không Khóa |
| Gia Vị Thường | ![]() |
Nguyên liệu dùng để ghép mâm cá | Mua ở Trân Các giá 49 vàng | Không Khóa |
| Gia Vị Đặc Biệt | ![]() |
Nguyên liệu dùng để ghép mâm cá | Mua ở Trân Các giá 99 vàng | Không Khóa |
| Cần Câu | ![]() |
Dùng để câu cá, nhận ngẫu nhiên các loại: Cá Chép Đỏ, Cá Chép Xanh. | 1. Mua ở Trân Bảo Các giá 10 vàng 1 cần câu. 2. Độ sôi nổi mỗi ngày đạt 60, 80, 100 nhận được. 3. Tham gia Chiến Trường, Xi Vưu Mộ, Trích Tinh Lâu, Danh Khí Chi Tranh |
Không Khóa |
- Đạt Sôi Nổi Cần Câu Nhận:
| Độ sôi nổi | Cần câu nhận được | |
| 60 | 20 Cần Câu | |
| 80 | 20 Cần Câu | |
| 100 | 30 Cần Câu | |
- Tham gia hoạt động nhận Cần Câu
| Hoạt động | Cần câu nhận được | |
| Chiến Trường | Nhận thưởng chiến trường được nhận thêm 20 Cần Câu | |
| Xi Vưu Mộ | Tiêu diệt boss tại các tầng ở Xi Vưu Mộ có tỷ lệ nhận 20 Cần Câu | |
| Trích Tinh Lâu | Nhận thưởng Trích Tinh Lâu nhận 5 Cần Câu | |
| Đấu Phái | Nhận thưởng Đấu phái được nhận thêm 5 Cần Câu | |
| Danh Khí Chi Tranh | Tiêu diệt quái vật thần bí và boss có tỷ lệ nhận 10 Cần Câu | |
- Sau khi có đầy đủ nguyên liệu, người chơi đến gặp NPC Đại Sứ Sự Kiện Câu Cá Mùa Hè tại trung tâm các thành thị để ghép mâm cá.
| Hình ảnh | Tọa độ | Vai trò |
![]() |
Dương Châu: 623,384 Thành Đô: 663,348 Biện Kinh: 630,348 Phượng Tường: 611,347 Tương Dương: 636,377 |
Ghép quà sự kiện Câu Cá Mùa Hè |
- Công thức ghép các loại mâm cá:
| Tên vật phẩm | Hình ảnh | Các nguyên liệu cần để câu cá | Trạng thái | Loại hình |
| Mâm Cá Chép | ![]() |
Nước Sốt*10 + Cá Chép Xanh*5 + Cá Chép Đỏ*1 = Mâm Cá Chép*1 | Khóa | Miễn phí |
| Mâm Cá Chép Mỹ Vị | ![]() |
Nước Sốt*10 + Cá Chép Xanh*5 + Cá Chép Đỏ*1 + Gia Vị Thường*1 = Mâm Cá Chép Mỹ Vị*1 | Khóa | Trả phí 49v |
| Mâm Cá Chép Hào Hoa | ![]() |
Nước Sốt*10 + Cá Chép Xanh*5 + Cá Chép Đỏ*1 + Gia Vị Đặc Biệt*1 = Mâm Cá Chép Hào Hoa*1 | Khóa | Trả phí 99v |
1. Phần thưởng
1.1. Phần thưởng Mâm Cá Chép (loại miễn phí)
- Quà áp dụng cho các máy chủ từ S1 đến S5.
- Mở "Mâm Cá Chép" nhận ngẫu nhiên các phần thưởng sau:
| Tên vật phẩm | Hình ảnh | Số lượng | Trạng thái |
| Dung Thiết Thủy | ![]() |
1 | Khóa |
| Huyệt Vị Đồ Chưa Giám Định | ![]() |
1 | Khóa |
| Đá Rèn | ![]() |
1 | Khóa |
| Rương Chọn Nguyên Liệu-II | ![]() |
1 | Khóa |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 | Khóa |
| Thiên Canh Nguyên Thạch | ![]() |
1 | Khóa |
| Hoạt Lực Khóa | ![]() |
500 | Khóa |
| Cống Hiến Sư Môn | ![]() |
500 | Khóa |
| Tử Thủy Tinh (Vỡ) | ![]() |
1 | Khóa |
| Truyện Ký Phù (1000 điểm) | ![]() |
1 | Khóa |
| Vàng Khóa | ![]() |
1500, 1000, 800 | Khóa |
| Bạc Khóa | ![]() |
2 vạn, 1 vạn 5, 1 vạn | Khóa |
| Điểm Kinh Nghiệm | ![]() |
500K | Khóa |
- Mở "Rương Chọn Nguyên Liệu-II" được chọn 1 trong các vật phẩm sau:
| Tên rương | Tên vật phẩm | Hình ảnh | Số lượng |
| Rương Chọn Nguyên Liệu-II | Hoán Thú Phù-II | ![]() |
2 |
| Thiên Canh Nguyên Thạch | ![]() |
4 | |
| Huyền Thiết Thạch | ![]() |
5 | |
| 2000 Vàng Khóa | ![]() |
1 | |
| Cống Hiến Lệnh (2000) | ![]() |
1 | |
| Long Văn Điểu Kim | ![]() |
5 |
- Quà áp dụng cho các máy chủ S6.
| Tên vật phẩm | Hình ảnh | Số lượng | Trạng thái |
| Tử Thủy Tinh (Vỡ) | ![]() |
1 | Khóa |
| Huyệt Vị Đồ Chưa Giám Định | ![]() |
1 | Khóa |
| Đá Rèn | ![]() |
1 | Khóa |
| Hoạt Lực Khóa | ![]() |
200, 500 | Khóa |
| Cống Hiến Sư Môn | ![]() |
200, 500 | Khóa |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 | Khóa |
| Lam Thủy Tinh | ![]() |
1 | Khóa |
| Thiên Canh Nguyên Thạch | ![]() |
1 | Khóa |
| Truyện Ký Phù (500 điểm) | ![]() |
1 | Khóa |
| Vàng Khóa | ![]() |
500, 800, 1000 | Khóa |
| Bạc Khóa | ![]() |
2000, 5000, 1 vạn | Khóa |
| Rương Chọn Nguyên Liệu | ![]() |
1 | Khóa |
- Quà áp dụng cho các máy chủ S7.
| Tên vật phẩm | Hình ảnh | Số lượng | Trạng thái |
| Hoạt Lực Khóa | ![]() |
100, 200 | Khóa |
| Cống Hiến Sư Môn | ![]() |
100, 200 | Khóa |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 | Khóa |
| Lam Thủy Tinh | ![]() |
1 | Khóa |
| Truyện Ký Phù (500 điểm) | ![]() |
1 | Khóa |
| Vàng Khóa | ![]() |
200, 300, 500 | Khóa |
| Bạc Khóa | ![]() |
2000, 5000, 1 vạn | Khóa |
- Mỗi ngày 1 nhân vật được dùng tối đa 20 Mâm Cá Chép.
- Tối đa toàn sự kiện được dùng 400 Mâm Cá Chép.
1.2. Phần thưởng Mâm Cá Chép Mỹ Vị (loại 49v)
- Quà áp dụng cho các máy chủ từ S1 đến S5.
- Mở "Mâm Cá Chép Mỹ Vị" nhận ngẫu nhiên các phần thưởng sau:
| Tên vật phẩm | Hình ảnh | Số lượng | Trạng thái |
| Mảnh Xích Thố | ![]() |
1 | Không Khóa |
| Mảnh Rương Chọn Bí Tịch Môn Phái-II | ![]() |
1 | Không Khóa |
| Mảnh Hồng Thủy Tinh | ![]() |
1 | Không Khóa |
| Dung Thiết Thủy | ![]() |
1 | Khóa |
| Chân Khí (1000) | ![]() |
1 | Khóa |
| Quà Thiên Canh Thạch-II | ![]() |
1 | Khóa |
| Quà Thiên Canh Thạch-I | ![]() |
1 | Khóa |
| Thẻ Đồng Đội 3 Sao Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 | Khóa |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 | Khóa |
| Thiên Canh Nguyên Thạch | ![]() |
1 | Khóa |
| Rương Chọn Nguyên Liệu-II | ![]() |
1 | Khóa |
| Huyền Đồng | ![]() |
3, 2 | Khóa |
| Túi Toái Phiến-2 | ![]() |
1 | Khóa |
| Tử Thủy Tinh | ![]() |
1 | Khóa |
| Truyện Ký Phù (500 điểm) | ![]() |
1 | Khóa |
| Cống Hiến Sư Môn | ![]() |
1000, 500 | Khóa |
| Hoạt Lực Khóa | ![]() |
1000, 500 | Khóa |
| Vàng Khóa | ![]() |
1500, 1000, 800 | Khóa |
| Bạc Khóa | ![]() |
2 vạn, 1 vạn | Khóa |
| Điểm Kinh Nghiệm | ![]() |
1500K, 1000K, 500K | Khóa |
- Thu thập 10 "Mảnh Rương Chọn Bí Tịch Môn Phái-II" để ghép thành Rương Chọn Bí Tịch Môn Phái-II
- Lưu ý: khi ghép sẽ nhận rương ở trạng thái khóa.
- Mở Rương Chọn Bí Tịch Môn Phái-II để chọn 1 bí tịch kỹ năng môn phái cấp 95.
| Hình ảnh Rương Chọn Bí Tịch Môn Phái-II | Hình ảnh bí tịch kỹ năng |
![]() |
![]() |

- Tăng cấp Bí tịch môn phái-II cần dùng Hoạt Lực và Tham Ngộ Kính.
- Tham Ngộ Kính có tỷ lệ nhận được tại Thiên Mệnh Tháp (Tháp 4). Hoặc mua tại Trân bảo các => Hàng tốt mỗi tuần.

- Quà áp dụng cho các máy chủ S6.
| Tên vật phẩm | Hình ảnh | Số lượng | Trạng thái |
| Rương Chọn Nguyên Liệu | ![]() |
1 | Khóa |
| Quà Thiên Canh Thạch-I | ![]() |
1 | Khóa |
| Túi Toái Phiến-3 | ![]() |
1 | Khóa |
| Mảnh Hồng Thủy Tinh | ![]() |
1 | Không Khóa |
| Huyền Đồng | ![]() |
1 | Khóa |
| Thẻ Đồng Đội 3 Sao Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 | Khóa |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 | Khóa |
| Cống Hiến Sư Môn | ![]() |
200, 500 | Khóa |
| Hoạt Lực Khóa | ![]() |
200, 500 | Khóa |
| Thiên Canh Nguyên Thạch | ![]() |
1 | Khóa |
| Vàng Khóa | ![]() |
200, 500, 800 | Khóa |
| Bạc Khóa | ![]() |
5000, 1 vạn, 1.5 vạn | Khóa |
- Quà áp dụng cho các máy chủ S7.
| Tên vật phẩm | Hình ảnh | Số lượng | Trạng thái |
| Mảnh Tử Thủy Tinh | ![]() |
1 | Không Khóa |
| Huyền Đồng | ![]() |
1 | Khóa |
| Thẻ Đồng Đội 3 Sao Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 | Khóa |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 | Khóa |
| Cống Hiến Sư Môn | ![]() |
200, 500 | Khóa |
| Hoạt Lực Khóa | ![]() |
200, 500 | Khóa |
| Truyện Ký Phù (500 điểm) | ![]() |
1 | Khóa |
| Lam Thủy Tinh | ![]() |
1 | Khóa |
| Vàng Khóa | ![]() |
200, 500, 800 | Khóa |
| Bạc Khóa | ![]() |
5000, 1 vạn, 1.5 vạn | Khóa |
- Mỗi ngày 1 nhân vật được ghép tối đa 40 Mâm Cá Chép Mỹ Vị.
- Tối đa được ghép 400 Mâm Cá Chép Mỹ Vị.
1.3 Phần thưởng Mâm Cá Chép Hào Hoa (loại 99 vàng)
- Quà áp dụng cho các máy chủ từ S1 đến S5.
- Mở "Mâm Cá Chép Hào Hoa" nhận ngẫu nhiên các phần thưởng sau:
| Tên vật phẩm | Hình ảnh | Số lượng | Trạng thái |
| Mảnh Xích Thố | ![]() |
2 | Không Khóa |
| Rương Chọn Mảnh Bí Tịch-III | ![]() |
1 | Không Khóa |
| Long Tượng Ban Nhược Công - Tàn Quyển | ![]() |
1 | Không Khóa |
| Mảnh Cam Thủy Tinh | ![]() |
1 | Không Khóa |
| Huyệt Vị Đồ Chưa Giám Định | ![]() |
1 | Khóa |
| Chân khí (1000) | ![]() |
1 | Khóa |
| Hoán Thú Phù-III | ![]() |
1 | Khóa |
| Đá Rèn | ![]() |
1 | Khóa |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh | ![]() |
1 | Khóa |
| Hồng Thủy Tinh | ![]() |
1 | Khóa |
| Túi Toái Phiến-3 | ![]() |
1 | Khóa |
| Thẻ Đồng Đội 4 Sao Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 | Khóa |
| Thẻ Đồng Đội 3 Sao Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 | Khóa |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 | Khóa |
| Quà Thiên Canh Thạch-III | ![]() |
1 | Khóa |
| Quà Thiên Canh Thạch-II | ![]() |
1 | Khóa |
| Rương Chọn Nguyên Liệu | ![]() |
1 | Khóa |
| Huyền Đồng | ![]() |
2 | Khóa |
| Hoạt Lực Khóa | ![]() |
1000 | Khóa |
| Cống Hiến Sư Môn | ![]() |
1000 | Khóa |
| Vàng Khóa | ![]() |
2000, 1500, 800 | Khóa |
| Bạc Khóa | ![]() |
5 vạn, 2.5 vạn, 1 vạn | Khóa |
| Điểm Kinh Nghiệm | ![]() |
2500K, 1250K, 500K | Khóa |
- Mở "Rương Chọn Mảnh Bí Tịch-III" để chọn các tàn quyển bí tịch kỹ năng môn phái cấp 100.
- Dùng 20 Tàn quyển kỹ năng môn phái cấp 100 để ghép thành bí tịch kỹ năng hoàn chỉnh.
| Hình ảnh Rương Chọn Mảnh Bí Tịch-III | Hình ảnh bí tịch kỹ năng cấp 100 hoàn chỉnh |
![]() |
![]() |

- Dùng 20 Long Tượng Ban Nhược Công - Tàn Quyển để ghép thành bí tịch Long Tượng Bát Nhã Công

- Quà áp dụng cho các máy chủ S6.
| Tên vật phẩm | Hình ảnh | Số lượng | Trạng thái |
| Mảnh Rương Chọn Bí Tịch Môn Phái-II | ![]() |
1 | Không Khóa |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh | ![]() |
1 | Khóa |
| Mảnh Hồng Thủy Tinh | ![]() |
1 | Không Khóa |
| Long Tượng Ban Nhược Công - Tàn Quyển | ![]() |
1 | Không Khóa |
| Mảnh Cam Thủy Tinh | ![]() |
1 | Không Khóa |
| Rương Chọn Nguyên Liệu | ![]() |
1 | Khóa |
| Quà Thiên Canh Thạch-II | ![]() |
1 | Khóa |
| Tử Thủy Tinh | ![]() |
1 | Khóa |
| Huyệt Vị Đồ Chưa Giám Định | ![]() |
1 | Khóa |
| Huyền Đồng | ![]() |
1, 2 | Khóa |
| Túi Toái Phiến-3 | ![]() |
1 | Khóa |
| Thẻ Đồng Đội 3 Sao Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 | Khóa |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 | Khóa |
| Cống Hiến Sư Môn | ![]() |
500, 800, 1000 | Khóa |
| Hoạt Lực Khóa | ![]() |
500, 800, 1000 | Khóa |
| Vàng Khóa | ![]() |
800, 1000, 1500 | Khóa |
| Bạc Khóa | ![]() |
2 vạn, 3 vạn, 5 vạn | Khóa |
- Quà áp dụng cho các máy chủ S7.
| Tên vật phẩm | Hình ảnh | Số lượng | Trạng thái |
| Mảnh Tử Thủy Tinh | ![]() |
1 | Không Khóa |
| Tử Thủy Tinh | ![]() |
1 | Khóa |
| Huyền Đồng | ![]() |
1, 2 | Khóa |
| Túi Toái Phiến-2 | ![]() |
1 | Khóa |
| Thẻ Đồng Đội 3 Sao Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 | Khóa |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 | Khóa |
| Cống Hiến Sư Môn | ![]() |
200, 500, 1000 | Khóa |
| Hoạt Lực Khóa | ![]() |
200, 500, 1000 | Khóa |
| Truyện Ký Phù (500 điểm) | ![]() |
1 | Khóa |
| Lam Thủy Tinh | ![]() |
1 | Khóa |
| Vàng Khóa | ![]() |
300, 500, 800 | Khóa |
| Bạc Khóa | ![]() |
2 vạn, 3 vạn, 5 vạn | Khóa |
- Mỗi ngày 1 nhân vật được ghép tối đa 200 Mâm Cá Chép Hào Hoa.
- Tối đa được ghép 2000 Mâm Cá Chép Hào Hoa.
1.4 Ghép quà đạt mốc nhận thưởng
- Tích lũy ghép "Mâm Cá Chép Mỹ Vị" và "Mâm Cá Chép Hào Hoa" đạt mốc chỉ định sẽ nhận thêm "Hộp Quà Mùa Hè" tương ứng..
- Hộp Quà Mùa Hè được gửi vào hành trang khi ghép thưởng đạt mốc chỉ định.
- Mở quà được nhận toàn bộ vật phẩm bên trong.
*Quà áp dụng cho các máy chủ từ S1 đến S5
| Số lần ghép Mâm Cá Chép Mỹ Vị | Gói quà nhận | Tên quà | Hình ảnh | Số lượng | Trạng thái |
| 40 | Hộp Quà Mùa Hè-I | Cam Thủy Tinh (Vỡ) | ![]() |
1 | Khóa |
| Thẻ đồng đội ngẫu nhiên | ![]() |
20 | Khóa | ||
| Vàng khóa | ![]() |
1 vạn | Khóa | ||
| Cống Hiến Lệnh (2000) | ![]() |
1 | Khóa | ||
| 400 | Hộp Quà Mùa Hè-II | Cam Thủy Tinh | ![]() |
2 | Khóa |
| Mảnh Rương Chọn Bí Tịch Môn Phái-II | ![]() |
1 | Không khóa | ||
| Quà Thiên Canh Thạch-III | ![]() |
10 | Khóa | ||
| Mảnh Xích Thố | ![]() |
20 | Không khóa |
| Số lần ghép Mâm Cá Chép Hào Hoa | Gói quà nhận | Tên quà | Hình ảnh | Số lượng | Trạng thái |
| 100 | Hộp Quà Mùa Hè-III | Túi Chọn Ngoại Trang Tọa Kỵ (7 Ngày)-I | ![]() |
1 | Khóa |
| Cam Thủy Tinh (Vỡ) | ![]() |
1 | Khóa | ||
| Đá Rèn | ![]() |
30 | Khóa | ||
| Vàng Khóa | ![]() |
3 vạn | Khóa | ||
| Mảnh Xích Thố | ![]() |
20 | Không khóa | ||
| 500 | Hộp Quà Mùa Hè-IV | Cam Thủy Tinh (Vỡ) | ![]() |
2 | Khóa |
| Rương Chọn Mảnh Bí Tịch-III | ![]() |
2 | Không khóa | ||
| Mảnh Xích Thố | ![]() |
30 | Không khóa | ||
| Hoạt Lực Khóa | ![]() |
10000 | Khóa | ||
| Quà Thiên Canh Thạch-III | ![]() |
10 | Khóa | ||
| 2000 | Hộp Quà Mùa Hè-V | Cam Thủy Tinh | ![]() |
2 | Khóa |
| Rương Chọn Mảnh Bí Tịch-III | ![]() |
3 | Không khóa | ||
| [Tôn hiệu] Hiệp Khách Giang Hồ (7 ngày) | ![]() |
1 | Khóa | ||
| Mảnh Xích Thố | ![]() |
50 | Không khóa | ||
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | ![]() |
10 | Khóa |
- "Túi Chọn Ngoại Trang Tọa Kỵ (7 Ngày)": Mở túi được chọn 1 trong các vật phẩm bên trong.
| Tên túi | Tên vật phẩm | Hình ảnh | Số lượng |
| Túi Chọn Ngoại Trang Tọa Kỵ (7 Ngày) | [Ngoại Trang Tọa Kỵ] Cửu Vỹ Yêu Hồ (7 Ngày) | ![]() |
1 |
| [Ngoại Trang Tọa Kỵ] Ngự Kiếm Phi Hành (7 Ngày) | ![]() |
1 | |
| [Ngoại Trang Tọa Kỵ] Manh Manh (7 Ngày) | ![]() |
1 | |
| [Ngoại Trang Tọa Kỵ] Tuyệt Ảnh (7 Ngày) | 1 |
- Ngoại trang mới: [Ngoại trang tọa kỵ] Tuyệt Ảnh (7 Ngày)
| Chỉ số | Hình ảnh |
| Lực công: Tăng 5% | ![]() |
| Tất cả kháng tính: Tăng 100 điểm | |
| Phản đòn công xa phải chịu: Tăng 7% | |
| Phản đòn công gần phải chịu: Tăng 7% |
- Tôn hiệu mới: Hiệp Khách Giang Hồ (7 ngày)
| Chỉ số | Hình ảnh |
| Giới hạn sinh lực tăng 100 | ![]() |
| Kinh nghiệm đánh quái tăng 10% | |
- Quà áp dụng cho các máy chủ S6
| Số lần ghép Mâm Cá Chép Mỹ Vị | Gói quà nhận | Tên quà | Hình ảnh | Số lượng | Trạng thái |
| 40 | Hộp Quà Mùa Hè-I | Hồng Thủy Tinh (Vỡ) | ![]() |
1 | Khóa |
| Vàng Khóa | ![]() |
1 vạn | Khóa | ||
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
10 | Khóa | ||
| Cống Hiến Lệnh (2000) | ![]() |
1 | Khóa | ||
| 400 | Hộp Quà Mùa Hè-II | Cam Thủy Tinh (Vỡ) | ![]() |
1 | Khóa |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
30 | Khóa | ||
| Túi Chọn Đồng Đội 4 Sao | ![]() |
1 | Khóa | ||
| Cống Hiến Lệnh (2000) | ![]() |
2 | Khóa |
| Số lần ghép Mâm Cá Chép Hào Hoa | Gói quà nhận | Tên quà | Hình ảnh | Số lượng | Trạng thái |
| 100 | Hộp Quà Mùa Hè-III | Túi Chọn Ngoại Trang Tọa Kỵ (7 Ngày) | ![]() |
1 | Khóa |
| Cam Thủy Tinh (Vỡ) | ![]() |
1 | Khóa | ||
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
20 | Khóa | ||
| Đá Rèn | ![]() |
20 | Khóa | ||
| Quà Thiên Canh Thạch Ngẫu Nhiên | ![]() |
20 | Khóa | ||
| 500 | Hộp Quà Mùa Hè-IV | Cam Thủy Tinh (Vỡ) | ![]() |
1 | Khóa |
| Túi Chọn Đồng Đội 4 Sao | ![]() |
1 | Khóa | ||
| Quà Thiên Canh Thạch-II | ![]() |
20 | Khóa | ||
| Hoạt Lực Khóa | ![]() |
20000 | Khóa | ||
| Mảnh Rương Chọn Bí Tịch Môn Phái-II | ![]() |
1 | Không khóa | ||
| 2000 | Hộp Quà Mùa Hè-V | Cam Thủy Tinh (Vỡ) | ![]() |
2 | Khóa |
| Mảnh Rương Chọn Bí Tịch Môn Phái-II | ![]() |
1 | Không khóa | ||
| [Tôn hiệu] Hiệp Khách Giang Hồ (7 ngày) | ![]() |
1 | Khóa | ||
| Túi Chọn Mảnh Trang Bị Tọa Kỵ | ![]() |
1 | Khóa | ||
| Quà Thiên Canh Thạch-III | ![]() |
20 | Khóa |
- Quà áp dụng cho các máy chủ S7
| Số lần Mâm Cá Chép Mỹ Vị | Gói quà nhận | Tên quà | Hình ảnh | Số lượng | Trạng thái |
| 40 | Hộp Quà Mùa Hè-I | Tử Thủy Tinh (Vỡ) | ![]() |
1 | Khóa |
| Vàng Khóa | ![]() |
1 vạn | Khóa | ||
| Bạc Khóa | ![]() |
10 vạn | Khóa | ||
| Cống Hiến Lệnh Vàng | ![]() |
1 | Khóa | ||
| 400 | Hộp Quà Mùa Hè-II | Tử Thủy Tinh (Vỡ) | ![]() |
3 | Khóa |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
20 | Khóa | ||
| Túi Toái Phiến-3 | ![]() |
1 | Khóa | ||
| Cống Hiến Lệnh (2000) | ![]() |
2 | Khóa |
| Số lần ghép Mâm Cá Chép Hào Hoa | Gói quà nhận | Tên quà | Hình ảnh | Số lượng | Trạng thái |
| 100 | Hộp Quà Mùa Hè-III | Túi Chọn Ngoại Trang Tọa Kỵ (7 Ngày) | ![]() |
1 | Khóa |
| Tử Thủy Tinh (Vỡ) | ![]() |
4 | Khóa | ||
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
10 | Khóa | ||
| Vàng Khóa | ![]() |
15000 | Khóa | ||
| Hoạt Lực Hoàn (2000 điểm) | ![]() |
2 | Khóa | ||
| 500 | Hộp Quà Mùa Hè-IV | Tử Thủy Tinh (Vỡ) | ![]() |
4 | Khóa |
| Thẻ Đồng Đội 4 Sao Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 | Khóa | ||
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
20 | Khóa | ||
| Hoạt Lực Khóa | ![]() |
10000 | Khóa | ||
| Cống Hiến Lệnh (2000) | ![]() |
2 | Khóa | ||
| 2000 | Hộp Quà Mùa Hè-V | Hồng Thủy Tinh (Vỡ) | ![]() |
2 | Khóa |
| Thẻ Đồng Đội 4 Sao Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 | Khóa | ||
| [Tôn hiệu] Cao Thủ Ngạo Kiếm Vô Song (7 ngày) | ![]() |
1 | Khóa | ||
| Thiên Canh Nguyên Thạch | ![]() |
20 | Khóa | ||
| Túi Chọn Thiên Canh Thạch-II | ![]() |
20 | Khóa |

















.png)




.png)



























.png)



.png)



.png)








.png)



.png)







.png)
.png)


.png)

.png)
.png)









